AVASTIN INJ 100MG/4ML &( 400MG/4ML)
AVASTIN INJ 100MG/4ML &( 400MG/4ML)

Mã số : AVA05

Giá bán: 8,964,000 vnđ

ROCHE;

Hộp 1 lọ

Nhà sản xuất                          

  •    ROCHE

Đóng gói     hộp  1 lọ

Giá thanh toán   

                 

Điểm đặc trưng

                 

Giao hàng

 

Chia sẽ sản phẩm này cho bạn bè và người thân


Tất cả 0 đánh giá

Hướng dẫn
mua hàng
Chọn mua

AVASTIN INJ 100MG/4ML &( 400MG/4ML)

Nhà sản xuất :

  • ROCHE

     

Thành Phần :

  • Bevacizumab.

     

Chỉ Định :  AVASTIN INJ 100MG/4ML &( 400MG/4ML)   được chỉ định trong các trường hợp:

  • Ung thư đại trực tràng di căn
  • Ung thư vú tái phát khu trú, ung thư vú di căn

  • Ung thư phổi không phải tế bào nhỏ, tiến triển, di căn/tái phát
  • Ung thư tế bào thận tiến triển &/di căn

  • U nguyên bào thần kinh đệm, u tế bào thần kinh đệm ác tính (Giai đoạn IV-WHO).

Chống chỉ định:

  • Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc sản phẩm từ tế bào buồng trứng chuột lang Trung Quốc, kháng thể người tái tổ hợp hay kháng thể nhân hóa khác. Có di căn đến hệ TKTW chưa được điều trị.

     

Phản ứng có hại :   Thủng đường tiêu hóa, đường rò, xuất huyết, tăng HA, thuyên tắc huyết khối, suy tim sung huyết, bất lợi lên quá trình lành vết thương, đạm niệu, bất thường trên xét nghiệm.

 

Liều Dùng:

  • Ung thư đại trực tràng di căn Bước 1: 5 mg/kg/lần, mỗi 2 tuần; hoặc 7.5 mg/kg/lần mỗi 3 tuần; Bước 2: 10 mg/kg/lần mỗi 2 tuần; hoặc 15 mg/kg/lần mỗi 3 tuần. Ung thư vú tái phát khu trú, ung thư vú di căn 10 mg/kg/lần mỗi 2 tuần hoặc 15 mg/kg/lần mỗi 3 tuần. Ung thư phổi không phải tế bào nhỏ, tiến triển, di căn/tái phát bổ sung phác đồ hóa trị có platin trong 6 chu kỳ, sau đó dùng Avastin đơn trị đến khi bệnh tiến triển. Phác đồ có cisplatin: 7.5 mg/kg/lần, mỗi 3 tuần; phác đồ có carboplatin: 15 mg/kg/lần, mỗi 3 tuần. Ung thư tế bào thận tiến triển &/di căn 10 mg/kg/lần, mỗi 2 tuần. U nguyên bào thần kinh đệm, u tế bào thần kinh đệm ác tính (Giai đoạn IV-WHO) 10 mg/kg/lần, mỗi 2 tuần hoặc 15 mg/kg/lần, mỗi 3 tuần. Người già không cân chỉnh liều

     

Phân loại : Liệu pháp nhắm trúng đích

Trình bày/Đóng gói:

  •   hộp 1 lọ

Thông tin chi tiết: MyPhuocPharmacy-(08) 62581003.

 

Bevacizumab.

Ung thư đại trực tràng di căn Bước 1: 5 mg/kg/lần, mỗi 2 tuần; hoặc 7.5 mg/kg/lần mỗi 3 tuần; Bước 2: 10 mg/kg/lần mỗi 2 tuần; hoặc 15 mg/kg/lần mỗi 3 tuần. Ung thư vú tái phát khu trú, ung thư vú di căn 10 mg/kg/lần mỗi 2 tuần hoặc 15 mg/kg/lần mỗi 3 tuần. Ung thư phổi không phải tế bào nhỏ, tiến triển, di căn/tái phát bổ sung phác đồ hóa trị có platin trong 6 chu kỳ, sau đó dùng Avastin đơn trị đến khi bệnh tiến triển. Phác đồ có cisplatin: 7.5 mg/kg/lần, mỗi 3 tuần; phác đồ có carboplatin: 15 mg/kg/lần, mỗi 3 tuần. Ung thư tế bào thận tiến triển &/di căn 10 mg/kg/lần, mỗi 2 tuần. U nguyên bào thần kinh đệm, u tế bào thần kinh đệm ác tính (Giai đoạn IV-WHO) 10 mg/kg/lần, mỗi 2 tuần hoặc 15 mg/kg/lần, mỗi 3 tuần. Người già không cân chỉnh liều.

Đang cập nhật

 

Có nguy cơ chảy máu; mới bị xuất huyết phổi, ho ra máu; tiền sử thuyên tắc huyết khối động mạch, > 65t.; nguy cơ biến cố thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch độ 3 trở xuống; bệnh tim mạch nặng/suy tim sung huyết sẵn từ trước. Có thai/cho con bú.